I. Thông tin doanh nghiệp

1. Tên gọi, địa chỉ trụ sở chính, người đại diện theo pháp luật

  • Tên doanh nghiệp: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI.
  • Mã số doanh nghiệp: 0100109106.
  • Tên viết tắt: VIETTEL.
  • Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
  • Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
  • Người đại diện theo pháp luật:
  • Họ và tên:   Lê Đăng Dũng
  • Chức danh: Quyền Chủ tịch kiêm Quyền Tổng Giám đốc Tập đoàn.
  • Sinh năm: 1959    Giới tính: Nam    Dân tộc: Kinh    Quốc tịch: Việt Nam.

2. Mô hình tổ chức của Tập đoàn

  • Cơ cấu tổ chức quản lý của Viettel bao gồm: Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng và bộ máy tham mưu giúp việc, kiểm soát nội bộ.

a) Các đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ:

  • Tổng công ty Mạng lưới Viettel.
  • Tổng công ty Viễn thông Viettel.
  • Tổng công ty Giải pháp doanh nghiệp Viettel.
  • Tổng công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel.
  • Tổng công ty Dịch vụ số Viettel.
  • Công ty Quản lý tài sản Viettel.
  • Công ty Truyền thông Viettel.
  • Công ty An ninh mạng Viettel.
  • Viện Hàng không vũ trụ Viettel.
  • Trung tâm Không gian mạng Viettel.
  • Trung tâm Thể thao Viettel.
  • Học viện Viettel.
  • Văn phòng đại diện miền Nam.
  • 63 đơn vị phụ thuộc tại 63 tỉnh/thành phố: Viettel tỉnh/thành phố.
  • Văn phòng đại diện Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội tại nước Cộng hòa Kenya.

b) Các Công ty thành viên của Viettel

07 Công ty con do Viettel sở hữu 100% vốn điều lệ:

  • Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1.
  • Công ty TNHH một thành viên Thông tin M3.
  • Công ty TNHH một thành viên Thương mại và xuất nhập khẩu Viettel.
  • Công ty Viettel America (tại Mỹ).
  • Công ty VTE Technologies Sarl (tại Pháp).
  • Viettel Peru SAC (tại Peru).
  • Công ty TNHH một thành viên Đầu tư công nghệ Viettel.

08 công ty con do Viettel sở hữu từ 50% đến dưới 100% vốn điều lệ

  • Công ty cổ phần Xi măng Cẩm Phả.
  • TCT Cổ phần giao thông số Việt Nam.
  • Tổng công ty cổ phần Bưu chính Viettel.
  • Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel.
  • Tổng công ty cổ phần Công trình Viettel.
  • Tổng công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Viettel.
  • Công ty TNHH hai thành viên Viettel - CHT.
  • Công ty Viettel Russia.

(Chi tiết các công ty thành viên do Viettel sở hữu 100% vốn điều lệ, từ 50% đến dưới 100% vốn điều lệ theo phụ lục 01 đính kèm).

II. Điều lệ công ty

  • Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội được ban hành kèm theo Nghị định số 05/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018, thay thế Nghị định số 101/2014/NĐ-CP ngày 07/11/2014 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Viễn thông Quân đội.
  • Điều lệ bao gồm 12 chương, 86 điều là cơ sở pháp lý cho tổ chức và hoạt động của Viettel.
  • Điều lệ quy định cụ thể về quyền và nghĩa vụ của Viettel; Quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với Viettel và phân công thực hiện các quyền trách nhiệm, nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu nhà nước; Tổ chức quản lý Viettel; Mối quan hệ của Viettel với các đơn vị phụ thuộc, công ty con, công ty liên kết; Cơ chế hoạt động tài chính của Viettel; Hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Viettel; Quản lý lao động, tiền lương đối với người lao động của Viettel; Tổ chức lại, đa dạng hóa sở hữu, giải thể, phá sản Viettel; Sổ sách và hồ sơ của Viettel; Giải quyết tranh chấp nội bộ và sửa đổi, bổ sung điều lệ tổ chức và hoạt động của Viettel.

III. THÔNG TIN  VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SXKD NĂM 2020

  1. Thông tin về tình hình tài chính (bảng 1) 

Bảng 1

 

TT

 

Chỉ tiêu

ĐVT

Công ty Mẹ

Hợp nhất Tập đoàn

Số đầu năm

Số cuối năm

Số đầu năm

Số cuối năm

A

B

C

1

2

3

4

1

Tài sản ngắn hạn

Tỷ đồng

103.341

118.255

134.638

152.342

 

Trong đó: 

- Nợ phải thu ngắn hạn

- Đầu tư tài chính ngắn hạn

 

Tỷ đồng

Tỷ đồng

 

32.686

45.521

 

33.536

57.451

 

40.604

53.283

 

44.581

66.120

2

Tài sản dài hạn

Tỷ đồng

88.655

87.258

95.710

91.491

 

Trong đó:

- Nợ phải thu dài hạn

- Đầu tư tài chính dài hạn

Tỷ đồng

 

4.137

47.841

 

2.672

52.346

 

15.445

15.040

 

11.385

20.858

3

Tổng tài sản

Tỷ đồng

191.996

205.513

230.348

243.834

4

Nợ phải trả

Tỷ đồng

41.975

46.275

85.094

87.627

 

- Nợ ngắn hạn

Tỷ đồng

28.841

29.629

54.098

57.316

 

- Nợ dài hạn

Tỷ đồng

13.494

16.646

30.996

30.311

5

Vốn chủ sở hữu

Tỷ đồng

150.017

159.232

145.250

156.199

 

- Vốn chủ sở hữu

Tỷ đồng

150.017

159.232

145.250

156.199

 

- Nguồn kinh phí và các quỹ khác

Tỷ đồng

4

6

5

7

6

Tổng nguồn vốn

Tỷ đồng

191.996

205.513

230.348

243.834

7

Vốn điều lệ

Tỷ đồng

140.939

149.993

N/A

N/A

  1. Thông tin về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (bảng 2)

Bảng 2

 

TT

 

Chỉ tiêu

ĐVT

Công ty Mẹ

Hợp nhất Tập đoàn

Kế hoạch

Thực hiện

Kế hoạch

Thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

1

Tổng doanh thu và thu nhập

Tỷ đồng

101.496

101.541

145.629

148.135

2

Lợi nhuận trước thuế

Tỷ đồng

38.240

38.269

38.266

39.372

3

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ đồng

 30.566

  30.675

29.773

30.733

4

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Tỷ đồng

35.546

35.439

37.281

37.384

-

Nộp ngân sách nhà nước

Tỷ đồng

34.289

34.151

35.985

36.094

-

Nộp BQP

Tỷ đồng

1.257

1.288

1.296

1.290

 

  1. TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG NĂM 2020 (Bảng 3)      

Bảng 3

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Công ty Mẹ

Hợp nhất Tập đoàn

Kế hoạch

Thực hiện

Kế hoạch

Thực hiện

A

B

C

1

2

3

4

1

Tổng số lao động bình quân

Người

13.118

13.006

39.496

39.817

2

Tổng quỹ lương

Tỷ đồng

5.026,5

4.991,6

11.005,4

11.360,8

3

Tiền lương bình quân

Triệu đồng/

người/

tháng

31,9

32,0

23,2

23,8

4

Thu nhập bình quân

Triệu đồng/

người/

tháng

36,0

36,7

27,6

27,6

Trên đây là nội dung công bố thông tin của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội năm 2020.

Thư viện
THỜI GIAN TỪ
ĐẾN
CHỦ ĐỀ
Định dạng
Thư viện

Bộ lọc

công ty thành viên